Tủ sách giáo viên

Đọc trong số này

Video clip

Trạng nguyên : Nguyễn Hiền

Xem lịch

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    -1 khách và -1 thành viên

    Trao đổi bằng tin nhắn

    Download phần mềm

    Tuần 8. Bàn tay dịu dàng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệt
    Ngày gửi: 21h:04' 05-09-2009
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 320
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô
    đến tham dự tiết
    LT&C Lớp 2.
    Kiểm tra bài cũ
    1. Nói tên các loài chim trong tranh

    vẹt
    Chim cánh cụt
    Chào mào
    Cú mèo
    Sáo sậu
    Chim s?
    đại bàng
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8


    2. Nói tiếp để hoàn chỉnh các từ ngữ
    Hôi như ...
    Hót như .....
    Nói như ...
    Đen như ....

    khướu
    vẹt
    quạ
    Bài mới
    Thứ tư ngày 27 tháng 2 năm 2008.
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về muông thú.
    Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?

    vượn
    Bài 1
    Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp
    a) Thú dữ , nguy hiểm
    b) Thú không nguy hiểm
    1
    2
    3
    16
    15
    14
    12
    13
    7
    5
    4
    6
    8
    9
    10
    11
    hổ
    Bò rừng
    khỉ
    hươu
    Lợn lòi
    Sư tử
    thỏ
    Chó sói
    báo
    gấu
    Tê giác
    cáo
    sóc
    Ngựa vằn
    chồn
    M:
    M:
    Bài 1 Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp
    Bài 1
    b) Thú không nguy hiểm:
    thỏ, ngựa vằn,khỉ,vượn, sóc, chồn , cáo , hươu.
    Thú dữ nguy hiểm:
    hổ, sư tử , báo , chó sói ,
    tê giác , bò rừng, lợn lòi, gấu.
    Những con thú nguy hiểm
    hổ
    Bò rừng
    Tê giác
    báo
    gấu
    lợn lòi
    Chó sói
    Sư tử

    Thú dữ , nguy hiểm
    hổ
    Bò rừng
    Lợn lòi
    Sư tử
    Chó sói
    báo
    gấu
    Tê giác
    Bi 2. D?a vo hi?u bi?t c?a em v? cỏc con v?t, tr? l?i nh?ng cõu h?i sau


    b) Sóc chuyền từ cành này sang cành khác như thế nào ?

    c) Gấu đi như thế nào?


    d) Voi kéo gỗ như thế nào ?


    b) + Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhanh thoăn thoắt.
    + Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhẹ như không.

    c) + Gấu đi chậm.
    +Gấu đi lặc lè.
    + Gấu đi lắc la lắc lư.

    d) + Voi kéo gỗ rất khoẻ.
    + Voi kéo gỗ hùng hục.
    + Voi kéo gỗ phăng phăng.



    a) Thỏ chạy như thế nào?


    a) + Thỏ chạy nhanh .
    + Thỏ chạy nhanh như sóc.
    Bài 3. Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm dưới đây:
    a) Trâu cày rất khoẻ.
    b) Ngựa phi nhanh như bay.
    M: Trâu cày như thế nào?
    c) Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm rỏ dãi.
    d) Đọc xong nội quy,Khỉ Nâu cười khành khạch.
    Bài 3. Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm dưới đây.


    a) Trâu cày rất khoẻ.
    b) Ngựa phi nhanh như bay.
    c) Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ , Sói thèm rỏ dãi.
    d) Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười khành khạch


    Trâu cày như thế nào?
    Ngựa phi như thế nào ?

    c) Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ , Sói thèm như thế nào?
    d) Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười như thế nào?
    Đáp án
    Củng cố dặn dò
    * Để đặt câu hỏi cho từ ngữ chỉ đặc điểm , ta dùng câu hỏi Như thế nào .
    * Trả lời cho câu hỏi có cụm từ Như thế nào , ta dùng từ ngữ chỉ đặc điểm.
    *Từ đầu học kì 2, các con đã được đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ :
    + Khi nào
    + Ở đâu.
    +Như thế nào
    kính chúc các thầy cô mạnh khoẻ !
    chúc các con học giỏi !
     
    Gửi ý kiến